Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jiě解
shì释

Nghĩa tiếng Việt

giải thích

Âm Hán Việt

giải thích

2 chữ25 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ chỉ sự phân trần, giải trình

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giải thích

Từng chữ

  • 解giảicởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi
  • 释thíchgiảng cho rõ; buông ra, thả ra; bỏ, cởi ra; họ Thích trong nhà Phật

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • :请qǐng thanh 3解jiě thanh 3释shì thanh 4一yī thanh 1下xià thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5词cí thanh 2的de thanh 5意yì thanh 4思si thanh 5。

    Hãy giải thích nghĩa của từ này.

  • 他tā thanh 1解jiě thanh 3释shì thanh 4了le thanh 5迟chí thanh 2到dào thanh 4的de thanh 5原yuán thanh 2因yīn thanh 1。

    Anh ấy đã giải thích lý do đến trễ.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2很hěn thanh 3难nán thanh 2解jiě thanh 3释shì thanh 4。

    Vấn đề này rất khó giải thích.

Kết hợp thường gặp

  • 解jiě thanh 3释shì thanh 4清qīng thanh 1楚chu thanh 5

    giải thích rõ ràng

  • 作zuò thanh 4出chū thanh 1解jiě thanh 3释shì thanh 4

    đưa ra lời giải thích

  • 解jiě thanh 3释shì thanh 4说shuō thanh 1明míng thanh 2

    giải thích và làm rõ

  • 合hé thanh 2理lǐ thanh 3解jiě thanh 3释shì thanh 4

    lời giải thích hợp lý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.