Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jì计
suàn算
jī机

Nghĩa tiếng Việt

máy tính

Âm Hán Việt

kế toán cơ

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

4 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

14 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, chỉ máy vi tính nói chung

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kế toán cơ

Từng chữ

  • 计kếmưu kế, kế sách
  • 算toántính toán
  • 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3用yòng thanh 4计jì thanh 4算suàn thanh 4机jī thanh 1工gōng thanh 1作zuò thanh 4

    Tôi dùng máy tính để làm việc

  • 这zhè thanh 4台tái thanh 2计jì thanh 4算suàn thanh 4机jī thanh 1很hěn thanh 3快kuài thanh 4

    Chiếc máy tính này rất nhanh

Kết hợp thường gặp

  • 个gè thanh 4人rén thanh 2计jì thanh 4算suàn thanh 4机jī thanh 1

    máy tính cá nhân

  • 计jì thanh 4算suàn thanh 4机jī thanh 1课kè thanh 4

    tiết học tin học

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.