Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jì记
lù录

Nghĩa tiếng Việt

ghi lại

Âm Hán Việt

ký lục

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Làm động từ mang nghĩa ghi chép lại, hoặc làm danh từ chỉ biên bản, kỷ lục thể thao

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ký lục

Từng chữ

  • 记kýnhớ; ghi chép, viết
  • 录lụcghi chép

Tầng từ vựng

作动词指写下来保存;作名词指记载下来的文字或材料。注意:简体中文中"记录"更通用,"纪录"多指体育成绩。

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3会huì thanh 4议yì thanh 4内nèi thanh 4容róng thanh 2记jì thanh 4录lù thanh 4下xià thanh 4来lái thanh 2。

    Hãy ghi lại nội dung cuộc họp.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1份fèn thanh 4重zhòng thanh 4要yào thanh 4的de thanh 5历lì thanh 4史shǐ thanh 3记jì thanh 4录lù thanh 4。

    Đây là một hồ sơ lịch sử quan trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 记jì thanh 4录lù thanh 4下xià thanh 4来lái thanh 2

    ghi lại

  • 保bǎo thanh 3持chí thanh 2记jì thanh 4录lù thanh 4

    giữ hồ sơ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.