Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词Tính từ形容词
jiǎng讲
jiù究

Nghĩa tiếng Việt

chú ý

Âm Hán Việt

giảng cứu

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm động từ mang tân ngữ chỉ điều cần chú ý, hoặc làm tính từ chỉ sự tinh tế, cầu kỳ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

giảng cứu

Từng chữ

  • 讲giảnggiảng giải
  • 究cứukết cục; suy xét tỉ mỉ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1吃chī thanh 1饭fàn thanh 4很hěn thanh 3讲jiǎng thanh 3究jiù thanh 4。

    Anh ấy rất cầu kỳ trong ăn uống.

  • 学xué thanh 2习xí thanh 2要yào thanh 4讲jiǎng thanh 3究jiù thanh 4方fāng thanh 1法fǎ thanh 3。

    Học tập phải chú trọng phương pháp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.