Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
sù诉
sòng讼

Nghĩa tiếng Việt

kiện tụng, tố tụng

Âm Hán Việt

tố tụng

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

7 nét

Bộ: 讠 (nói)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ kết hợp với động từ 提起 (khởi kiện) hoặc 进行 (tiến hành)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tố tụng

Từng chữ

  • 诉tốnói cho biết, kể; tố cáo, kiện
  • 讼tụngkiện tụng; tranh cãi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Quá trình kiện tụng tại tòa.

Câu ví dụ

  • 他们决定通过诉讼解决纠纷。Tāmen juédìng tōngguò sùsòng jiějué jiūfēn. thanh 1

    Họ quyết định giải quyết tranh chấp thông qua kiện tụng.

  • 这场诉讼持续了很长时间。Zhè chǎng sùsòng chíxùle hěn cháng shíjiān. thanh 4

    Vụ kiện tụng này kéo dài rất lâu.

  • 律师正在准备诉讼材料。Lǜshī zhèngzài zhǔnbèi sùsòng cáiliào. thanh 4

    Luật sư đang chuẩn bị tài liệu kiện tụng.

Kết hợp thường gặp

  • 提tí thanh 2起qǐ thanh 3诉sù thanh 4讼sòng thanh 4

    khởi kiện

  • 民mín thanh 2事shì thanh 4诉sù thanh 4讼sòng thanh 4

    tố tụng dân sự

  • 刑xíng thanh 2事shì thanh 4诉sù thanh 4讼sòng thanh 4

    tố tụng hình sự

  • 诉sù thanh 4讼sòng thanh 4费fèi thanh 4用yòng thanh 4

    án phí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.