Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shì试
tí题

Nghĩa tiếng Việt

đề bài kiểm tra, câu hỏi thi

Âm Hán Việt

thí đề

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

8 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ vật, thường kết hợp với lượng từ 套 hoặc 道

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thí đề

Từng chữ

  • 试thíthử, thử nghiệm; thi tài
  • 题đềtrán (trên đầu); đề bài, tiêu đề

Tầng từ vựng

Chỉ đề thi, bài kiểm tra. Khác với '题目' (chủ đề/tiêu đề) và '考试' (kỳ thi).

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4次cì thanh 4的de thanh 5试shì thanh 4题tí thanh 2很hěn thanh 3难nán thanh 2,很hěn thanh 3多duō thanh 1同tóng thanh 2学xué thanh 2都dōu thanh 1没méi thanh 2做zuò thanh 4完wán thanh 2。

    Đề bài lần này rất khó, nhiều bạn học sinh đều không làm kịp.

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1发fā thanh 1给gěi thanh 3我wǒ thanh 3们men thanh 5三sān thanh 1页yè thanh 4试shì thanh 4题tí thanh 2。

    Thầy giáo phát cho chúng tôi ba trang đề bài.

Kết hợp thường gặp

  • 考kǎo thanh 3试shì thanh 4试shì thanh 4题tí thanh 2

    đề bài kiểm tra

  • 试shì thanh 4题tí thanh 2答dá thanh 2案àn thanh 4

    đáp án đề bài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.