Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huà话
tǒng筒

Nghĩa tiếng Việt

micro, máy phát

Âm Hán Việt

thoại đồng

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

8 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 个 (gè) hoặc 支 (zhī) để chỉ thiết bị thu âm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thoại đồng

Từng chữ

  • 话thoạilời nói, câu nói; tiếng nói; nói
  • 筒đồngống tre; ống

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong âm thanh, phát thanh. Có thể là micro dây hoặc không dây.

Câu ví dụ

  • 拿起话筒Ná qǐ huàtǒng thanh 2

    Cầm micro lên

  • 无线话筒wúxiàn huàtǒng thanh 2

    Micro không dây

  • 话筒坏了Huàtǒng huài le thanh 4

    Micro bị hỏng

  • 对着话筒说话Duì zhe huàtǒng shuōhuà thanh 4

    Nói vào micro

Kết hợp thường gặp

  • 话筒架huàtǒng jià thanh 4

    giá micro

  • 耳机话筒ěrjī huàtǒng thanh 3

    micro tai nghe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.