Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yǔ语
yán言

Nghĩa tiếng Việt

ngôn ngữ

Âm Hán Việt

ngữ ngôn

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, có thể đi kèm với lượng từ 种 (zhǒng)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngữ ngôn

Từng chữ

  • 语ngữngôn ngữ; lời lẽ
  • 言ngônnói; lời nói

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 学xué thanh 2习xí thanh 2语yǔ thanh 3言yán thanh 2

    Học ngôn ngữ

  • 他tā thanh 1会huì thanh 4说shuō thanh 1三sān thanh 1种zhǒng thanh 3语yǔ thanh 3言yán thanh 2。

    Anh ấy biết nói ba thứ tiếng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.