Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shuō说
huǎng谎

Nghĩa tiếng Việt

nói dối, nói dói

Âm Hán Việt

thuyết hoang

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, không mang tân ngữ trực tiếp phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thuyết hoang

Từng chữ

  • 说thuyếtnói, giảng
  • 谎hoangnói dối

Tầng từ vựng

Nói không thật.

Câu ví dụ

  • 孩子不应该说谎。Háizi bù yīnggāi shuōhuǎng. thanh 2

    Trẻ không nên nói dối.

  • 他tā thanh 1一yī thanh 1说shuō thanh 1谎huǎng thanh 3脸liǎn thanh 3就jiù thanh 4红hóng thanh 2。

    Hễ nói dối là mặt anh ấy đỏ lên.

Kết hợp thường gặp

  • 说shuō thanh 1谎huǎng thanh 3话huà thanh 4

    nói dối

  • 爱ài thanh 4说shuō thanh 1谎huǎng thanh 3

    hay nói dối

  • 不bù thanh 4说shuō thanh 1谎huǎng thanh 3

    không nói dối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.