Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qǐng请
kè客

Nghĩa tiếng Việt

mời

Âm Hán Việt

thỉnh khách

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, không mang tân ngữ trực tiếp phía sau mà phải dùng cấu trúc 请 ai đó 客

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thỉnh khách

Từng chữ

  • 请thỉnhmời mọc
  • 客kháchkhách, khách hàng; người ngoài

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1我wǒ thanh 3请qǐng thanh 3客kè thanh 4

    Hôm nay tôi mời

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1我wǒ thanh 3请qǐng thanh 3客kè thanh 4。

    Hôm nay tôi mời.

Kết hợp thường gặp

  • 请qǐng thanh 3客kè thanh 4吃chī thanh 1饭fàn thanh 4

    mời ăn cơm

  • 轮lún thanh 2流liú thanh 2请qǐng thanh 3客kè thanh 4

    luân phiên mời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.