Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
qǐng请
qiú求

Nghĩa tiếng Việt

yêu cầu

Âm Hán Việt

thỉnh cầu

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ đứng sau các động từ như đưa ra hoặc chấp nhận

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thỉnh cầu

Từng chữ

  • 请thỉnhmời mọc
  • 求cầucầu xin

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3请qǐng thanh 3求qiú thanh 2你nǐ thanh 3的de thanh 5帮bāng thanh 1助zhù thanh 4

    Tôi xin sự giúp đỡ của bạn

  • 接jiē thanh 1受shòu thanh 4他tā thanh 1的de thanh 5请qǐng thanh 3求qiú thanh 2

    Chấp nhận yêu cầu của anh ấy

Kết hợp thường gặp

  • 请qǐng thanh 3求qiú thanh 2帮bāng thanh 1助zhù thanh 4

    xin giúp đỡ

  • 请qǐng thanh 3求qiú thanh 2信xìn thanh 4

    thư yêu cầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.