Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kè课
táng堂

Nghĩa tiếng Việt

lớp học

Âm Hán Việt

khóa đường

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với 上 (thượng) tạo thành 课堂上 nghĩa là ở trên lớp học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khóa đường

Từng chữ

  • 课khóabài học
  • 堂đườngnhà chính, gian nhà giữa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 课kè thanh 4堂táng thanh 2上shàng thanh 4要yào thanh 4保bǎo thanh 3持chí thanh 2安ān thanh 1静jìng thanh 4

    Trong lớp cần giữ yên lặng

  • 喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5在zài thanh 4课kè thanh 4堂táng thanh 2发fā thanh 1言yán thanh 2

    Thích phát biểu trong lớp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.