Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
diào调
dòng动

Nghĩa tiếng Việt

điều chuyển

Âm Hán Việt

điệu động

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

10 nét

Bộ: 力 (sức lực)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng cho việc điều chuyển công tác hoặc huy động lực lượng, tính tích cực

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điệu động

Từng chữ

  • 调điệuđiều chỉnh, pha trộn (tiáo); điều động; giọng, điệu (diào)
  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1被bèi thanh 4调diào thanh 4动dòng thanh 4到dào thanh 4北běi thanh 3京jīng thanh 1工gōng thanh 1作zuò thanh 4了le thanh 5。

    Anh ấy được điều chuyển lên Bắc Kinh làm việc.

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1很hěn thanh 3会huì thanh 4调diào thanh 4动dòng thanh 4学xué thanh 2生shēng thanh 1的de thanh 5积jī thanh 1极jí thanh 2性xìng thanh 4。

    Thầy giáo rất biết khơi dậy tính tích cực của học sinh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.