Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
diào调
chá查

Nghĩa tiếng Việt

điều tra

Âm Hán Việt

điệu tra

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

10 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ kết hợp với các động từ như 做, 进行

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điệu tra

Từng chữ

  • 调điệuđiều chỉnh, pha trộn (tiáo); điều động; giọng, điệu (diào)
  • 查trakiểm tra, tra xét; tra cứu

Tầng từ vựng

Dùng trong điều tra tội phạm hoặc khảo sát thị trường, nghiên cứu.

Câu ví dụ

  • 警jǐng thanh 3察chá thanh 2正zhèng thanh 4在zài thanh 4调diào thanh 4查chá thanh 2这zhè thanh 4起qǐ thanh 3案àn thanh 4件jiàn thanh 4。

    Cảnh sát đang điều tra vụ án này.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4调diào thanh 4查chá thanh 2一yī thanh 1下xià thanh 4市shì thanh 4场chǎng thanh 3情qíng thanh 2况kuàng thanh 4。

    Chúng ta cần điều tra tình hình thị trường một chút.

Kết hợp thường gặp

  • 调diào thanh 4查chá thanh 2案àn thanh 4件jiàn thanh 4

    điều tra vụ án

  • 市shì thanh 4场chǎng thanh 3调diào thanh 4查chá thanh 2

    khảo sát thị trường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.