Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tiáo调
shì试

Nghĩa tiếng Việt

chỉnh sửa, debug, kiểm tra

Âm Hán Việt

điều thí

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

10 nét

Bộ: 讠 (nói)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ thông tin để chỉ việc căn chỉnh, sửa lỗi thiết bị hoặc phần mềm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điều thí

Từng chữ

  • 调điềuđiều chỉnh, pha trộn (tiáo); điều động; giọng, điệu (diào)
  • 试thíthử, thử nghiệm; thi tài

Tầng từ vựng

Chỉnh sửa hoặc kiểm tra.

Câu ví dụ

  • 程序员在调试程序。Chéngxùyuán zài tiáoshì chéngxù. thanh 2

    Lập trình viên đang debug chương trình.

Kết hợp thường gặp

  • 调tiáo thanh 2试shì thanh 4程chéng thanh 2序xù thanh 4

    gỡ lỗi chương trình

  • 调tiáo thanh 2试shì thanh 4设shè thanh 4备bèi thanh 4

    hiệu chỉnh thiết bị

  • 正zhèng thanh 4在zài thanh 4调tiáo thanh 2试shì thanh 4

    đang chạy thử

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.