Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường dùng để miêu tả đặc tính của vải vóc, gốm sứ, ngọc bích và đi kèm với các tính từ chỉ tính chất
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
chất địa
Từng chữ
- 质chấtthể chất (rắn, lỏng, khí); tư chất; chất phác, mộc mạc; hỏi
- 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)
Tầng từ vựng
Chất của vật liệu, vải vóc, v.v.
Câu ví dụ
- 这种衣服质地很好。
Cái áo này chất liệu rất tốt.
- 这块布的质地很柔软。
Chất vải này rất mềm.
Kết hợp thường gặp
- 质地优良
chất liệu tốt
- 质地柔软
chất liệu mềm
- 布料质地
chất vải
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.