Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gòu购
wù物
zhōng中
xīn心

Nghĩa tiếng Việt

trung tâm mua sắm

Âm Hán Việt

cấu vật trung tâm

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

8 nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

8 nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

4 nét

Bộ: 心 (lòng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ địa điểm, thường đi kèm với các động từ di chuyển như đi hoặc dạo chơi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cấu vật trung tâm

Từng chữ

  • 购cấumua sắm; mưu bàn
  • 物vậtvật, đồ vật; sự vật
  • 中trungở giữa; ở bên trong
  • 心tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这个购物中心很大,商品种类很多。Zhège gòuwùzhōngxīn hěn dà, shāngpǐn zhǒnglèi hěn duō. thanh 4

    Trung tâm mua sắm này rất lớn, có nhiều loại hàng hóa.

  • 周末我喜欢去购物中心逛逛。Zhōumò wǒ xǐhuān qù gòuwùzhōngxīn guàngguàng. thanh 1

    Cuối tuần tôi thích đi dạo trung tâm mua sắm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.