Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
mào贸
yì易

Nghĩa tiếng Việt

thương mại

Âm Hán Việt

mậu dịch

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ trong các cụm từ cố định như 国际贸易 (thương mại quốc tế), 贸易顺差 (thặng dư thương mại)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mậu dịch

Từng chữ

  • 贸mậumậu dịch, trao đổi
  • 易dịchdễ; thay đổi; trao đổi; Kinh Dịch

Tầng từ vựng

Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh, ngoại giao, nói về hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa (nhất là quốc tế).

Câu ví dụ

  • 中zhōng thanh 1国guó thanh 2和hé thanh 2很hěn thanh 3多duō thanh 1国guó thanh 2家jiā thanh 1有yǒu thanh 3贸mào thanh 4易yì thanh 4往wǎng thanh 3来lái thanh 2。

    Trung Quốc có quan hệ thương mại với nhiều nước.

  • 国guó thanh 2际jì thanh 4贸mào thanh 4易yì thanh 4越yuè thanh 4来lái thanh 2越yuè thanh 4重zhòng thanh 4要yào thanh 4。

    Thương mại quốc tế ngày càng quan trọng.

  • 他tā thanh 1们men thanh 5在zài thanh 4谈tán thanh 2论lùn thanh 4贸mào thanh 4易yì thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Họ đang bàn về vấn đề thương mại.

Kết hợp thường gặp

  • 国guó thanh 2际jì thanh 4贸mào thanh 4易yì thanh 4

    thuong mai quoc te

  • 贸mào thanh 4易yì thanh 4关guān thanh 1系xi thanh 5

    quan he thuong mai

  • 贸mào thanh 4易yì thanh 4逆nì thanh 4差chā thanh 1

    chenh lech thuong mai

  • 贸mào thanh 4易yì thanh 4伙huǒ thanh 3伴bàn thanh 4

    doi tac thuong mai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.