Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fèi费
yòng用

Nghĩa tiếng Việt

chi phí

Âm Hán Việt

phí dụng

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

9 nét

Bộ: 用 (dùng, sử dụng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 支付 (chi trả), 节省 (tiết kiệm), 报销 (thanh toán)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phí dụng

Từng chữ

  • 费phíchi phí, lệ phí, tiêu phí; phí phạm
  • 用dụngdùng, sử dụng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 旅lǚ thanh 3行xíng thanh 2的de thanh 5费fèi thanh 4用yòng thanh 4很hěn thanh 3高gāo thanh 1。

    Chi phí du lịch rất cao.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4计jì thanh 4算suàn thanh 4所suǒ thanh 3有yǒu thanh 3费fèi thanh 4用yòng thanh 4。

    Chúng ta cần tính toán tất cả chi phí.

Kết hợp thường gặp

  • 医yī thanh 1疗liáo thanh 2费fèi thanh 4用yòng thanh 4

    chi phí y tế

  • 额é thanh 2外wài thanh 4费fèi thanh 4用yòng thanh 4

    chi phí bổ sung

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.