Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hè贺
kǎ卡

Nghĩa tiếng Việt

thiệp chúc mừng;卡片 chúc phúc

Âm Hán Việt

hạ ca

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

9 nét

Bộ: 卜 (bói xem tốt xấu)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ '张' và làm tân ngữ cho các động từ như tặng, gửi, viết

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hạ ca

Từng chữ

  • 贺hạđưa đồ mừng; chúc tụng
  • 卡cathẻ (卡片); xe tải (卡车) (kǎ); kẹt, mắc (qiǎ)

Tầng từ vựng

贺卡 là danh từ chỉ thiệp chúc mừng. Hán-Việt 'hạ' (贺 - chúc mừng) + 'ca' (卡 - thẻ, mượn từ card). Dùng trong các dịp lễ, sinh nhật, năm mới. Có thể viết tay hoặc in sẵn.

Câu ví dụ

  • 我给朋友寄了一张生日贺卡。Wǒ gěi péngyǒu jì le yī zhāng shēngrì hèkǎ. thanh 3

    Tôi gửi cho bạn một tấm thiệp sinh nhật.

  • 圣诞节的时候,人们互相送贺卡。Shèngdànjié de shíhou, rénmen hùxiāng sòng hèkǎ. thanh 4

    Vào dịp Giáng sinh, người ta gửi thiệp cho nhau.

  • 这张贺卡写得很漂亮。Zhè zhāng hèkǎ xiě de hěn piàoliang. thanh 4

    Tấm thiệp này viết rất đẹp.

Kết hợp thường gặp

  • 生日贺卡shēngrì hèkǎ thanh 1

    thiệp sinh nhật

  • 圣诞贺卡shèngdàn hèkǎ thanh 4

    thiec Giáng sinh

  • 寄贺卡jì hèkǎ thanh 4

    gửi thiệp

  • 新年贺卡xīnnián hèkǎ thanh 1

    thiệp chúc mừng năm mới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.