Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường đi kèm với lượng từ '张' và làm tân ngữ cho các động từ như tặng, gửi, viết
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
hạ ca
Từng chữ
- 贺hạđưa đồ mừng; chúc tụng
- 卡cathẻ (卡片); xe tải (卡车) (kǎ); kẹt, mắc (qiǎ)
Tầng từ vựng
贺卡 là danh từ chỉ thiệp chúc mừng. Hán-Việt 'hạ' (贺 - chúc mừng) + 'ca' (卡 - thẻ, mượn từ card). Dùng trong các dịp lễ, sinh nhật, năm mới. Có thể viết tay hoặc in sẵn.
Câu ví dụ
- 我给朋友寄了一张生日贺卡。
Tôi gửi cho bạn một tấm thiệp sinh nhật.
- 圣诞节的时候,人们互相送贺卡。
Vào dịp Giáng sinh, người ta gửi thiệp cho nhau.
- 这张贺卡写得很漂亮。
Tấm thiệp này viết rất đẹp.
Kết hợp thường gặp
- 生日贺卡
thiệp sinh nhật
- 圣诞贺卡
thiec Giáng sinh
- 寄贺卡
gửi thiệp
- 新年贺卡
thiệp chúc mừng năm mới
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.