Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zī资
gé格

Nghĩa tiếng Việt

trình độ chuyên môn, điều kiện, đủ tư cách

Âm Hán Việt

tư cách

2 chữ20 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với động từ 取得 (đạt được), 具备 (có đủ) hoặc 失去 (mất đi) tư cách làm việc gì đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tư cách

Từng chữ

  • 资tưcủa cải, vốn; giúp đỡ, cung cấp; tư chất, tư cách
  • 格cáchcách thức

Tầng từ vựng

资格 chỉ điều kiện cần để làm việc gì đó. Trong giao tiếp, người ta thường说 '有资格' (có đủ điều kiện) 或 '没资格' (không đủ điều kiện). Lưu ý: 资格 还 có nghĩa 'trình độ' như 在这个领域他很有资格 (ông ấy rất có trình độ trong lĩnh vực này).

Câu ví dụ

  • 他有资格参加这个比赛。Tā yǒu zīgé cānjiā zhège bǐsài. thanh 1

    Anh ấy đủ điều kiện tham gia cuộc thi này.

  • 你需要有教师资格证才能当老师。Nǐ xūyào yǒu jiàoshī zīgézhèng cáinéng dāng lǎoshī. thanh 3

    Bạn cần có chứng chỉ giáo dục mới được làm giáo viên.

Kết hợp thường gặp

  • 有资格yǒu zīgé thanh 3

    có đủ điều kiện

  • 资格证书zīgé zhèngshū thanh 1

    chứng chỉ nghề

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.