Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tân ngữ cho các động từ như khai thác, tận dụng, bảo vệ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tư nguyên
Từng chữ
- 资tưcủa cải, vốn; giúp đỡ, cung cấp; tư chất, tư cách
- 源nguyênnguồn (nước); nguồn gốc
Tầng từ vựng
Danh từ chỉ các nguồn lực có thể sử dụng như tài nguyên, nhân lực, tài chính."
Câu ví dụ
- 这个国家有丰富的自然资源。
Nước này có nguồn lực thiên nhiên phong phú.
- 我们需要合理利用资源。
Chúng tôi cần sử dụng nguồn lực một cách hợp lý.
- 人力资源是公司最重要的资产。
Nguồn nhân lực là tài sản quan trọng nhất của công ty.
Kết hợp thường gặp
- 自然资源
nguồn lực thiên nhiên
- 人力资源
nguồn nhân lực
- 资源共享
chia sẻ nguồn lực
- 资源管理
quản lý nguồn lực
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.