Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zī资
jīn金

Nghĩa tiếng Việt

nguồn vốn, quỹ

Âm Hán Việt

tư kim

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

10 nét

Bộ: 金 (vàng, tiền)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các động từ như tích lũy, đầu tư, xoay vòng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tư kim

Từng chữ

  • 资tưcủa cải, vốn; giúp đỡ, cung cấp; tư chất, tư cách
  • 金kimvàng, tiền; sao Kim; nước Kim

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4更gèng thanh 4多duō thanh 1资zī thanh 1金jīn thanh 1来lái thanh 2发fā thanh 1展zhǎn thanh 3公gōng thanh 1司sī thanh 1。

    Chúng ta cần thêm nguồn vốn để phát triển công ty.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5项xiàng thanh 4目mù thanh 4的de thanh 5资zī thanh 1金jīn thanh 1不bù thanh 4足zú thanh 2。

    Nguồn vốn của dự án này không đủ.

Kết hợp thường gặp

  • 资zī thanh 1金jīn thanh 1充chōng thanh 1足zú thanh 2

    nguồn vốn dồi dào

  • 流liú thanh 2动dòng thanh 4资zī thanh 1金jīn thanh 1

    vốn lưu động

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.