Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zàn赞
shǎng赏

Nghĩa tiếng Việt

ngưỡng mộ

Âm Hán Việt

tán thưởng

2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

16 nét

Bộ: 貝 (con sò, hến)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc sự việc, hoặc làm danh từ sau động từ biểu thị

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tán thưởng

Từng chữ

  • 赞tánkhen ngợi; văn tán dương công đức; giúp đỡ
  • 赏thưởngthưởng thức, ngắm; khen thưởng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1很hěn thanh 3赞zàn thanh 4赏shǎng thanh 3他tā thanh 1的de thanh 5做zuò thanh 4法fǎ thanh 3。

    Thầy giáo rất khen ngợi cách làm của cậu ấy.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5努nǔ thanh 3力lì thanh 4得dé thanh 2到dào thanh 4了le thanh 5大dà thanh 4家jiā thanh 1的de thanh 5赞zàn thanh 4赏shǎng thanh 3。

    Sự nỗ lực của anh ấy đã nhận được sự tán thưởng của mọi người.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.