Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
yíng赢
dé得

Nghĩa tiếng Việt

giành chiến thắng

Âm Hán Việt

doanh đắc

2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

17 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Là động từ cập vật, bắt buộc phải mang tân ngữ trừu tượng phía sau như sự tôn trọng hay thời gian

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

doanh đắc

Từng chữ

  • 赢doanhthắng; giành được
  • 得đắcđược, đạt được (dé); trợ từ nối bổ ngữ (de); phải, cần (děi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1们men thanh 5赢yíng thanh 2得dé thanh 2了le thanh 5比bǐ thanh 3赛sài thanh 4。

    Họ đã giành chiến thắng trong trận đấu.

  • 她tā thanh 1的de thanh 5表biǎo thanh 3演yǎn thanh 3赢yíng thanh 2得dé thanh 2了le thanh 5观guān thanh 1众zhòng thanh 4的de thanh 5掌zhǎng thanh 3声shēng thanh 1。

    Màn biểu diễn của cô ấy đã nhận được tràng pháo tay của khán giả.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.