Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qū趋
shì势

Nghĩa tiếng Việt

xu hướng

Âm Hán Việt

xu thế

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

12 nét

Bộ: 力 (sức lực)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 呈现 (xuất hiện) hoặc 发展 (phát triển) để chỉ xu hướng biến đổi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xu thế

Từng chữ

  • 趋xuchạy mau, rảo bước, đi nhanh
  • 势thếthế lực; tình hình, tình thế; hột dái

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 网wǎng thanh 3上shàng thanh 4购gòu thanh 4物wù thanh 4是shì thanh 4现xiàn thanh 4在zài thanh 4的de thanh 5趋qū thanh 1势shì thanh 4。

    Mua sắm trực tuyến là xu hướng hiện nay.

  • 天tiān thanh 1气qì thanh 4有yǒu thanh 3变biàn thanh 4冷lěng thanh 3的de thanh 5趋qū thanh 1势shì thanh 4。

    Thời tiết có xu hướng trở lạnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.