Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

gēnbushàng

Nghĩa tiếng Việt

không theo kịp

Âm Hán Việt

cân bất thượng

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 𧾷 (chân)

13 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là dạng phủ định khả năng của 跟上, thường đứng sau chủ ngữ và có thể mang tân ngữ trực tiếp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cân bất thượng

Từng chữ

  • 跟cânvới, cùng; đi theo; gót chân
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 上thượngđi lên; ở phía trên

Tầng từ vựng

Kết hợp thường gặp

  • 跟gēn thanh 1不bu thanh 5上shàng thanh 4时shí thanh 2代dài thanh 4

    không theo kịp thời đại

  • 跟gēn thanh 1不bu thanh 5上shàng thanh 4节jié thanh 2奏zòu thanh 4

    không theo kịp nhịp

  • 跟gēn thanh 1不bu thanh 5上shàng thanh 4步bù thanh 4伐fá thanh 2

    không theo kịp bước

  • 跟gēn thanh 1不bu thanh 5上shàng thanh 4进jìn thanh 4度dù thanh 4

    không theo kịp tiến độ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.