Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lù路
dēng灯

Nghĩa tiếng Việt

đèn đường, đèn đường phố

Âm Hán Việt

lộ đăng

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 𧾷 (chân)

13 nét

Bộ: 火 (lửa)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ hệ thống chiếu sáng công cộng, thường đi với lượng từ 盏 (ngọn)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lộ đăng

Từng chữ

  • 路lộđường đi
  • 灯đăngcái đèn

Tầng từ vựng

Đèn chiếu sáng đường.

Câu ví dụ

  • 路灯照亮了街道。Lùdēng zhàoliàngle jiēdào. thanh 4

    Đèn đường chiếu sáng đường phố.

Kết hợp thường gặp

  • 路lù thanh 4灯dēng thanh 1下xià thanh 4

    dưới đèn đường

  • 街jiē thanh 1道dào thanh 4路lù thanh 4灯dēng thanh 1

    đèn đường phố

  • 太tài thanh 4阳yáng thanh 2能néng thanh 2路lù thanh 4灯dēng thanh 1

    đèn đường năng lượng mặt trời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.