Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
yǒng踊
yuè跃

Nghĩa tiếng Việt

hăng hái, tích cực tham gia

Âm Hán Việt

dũng dược

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 𧾷 (chân)

14 nét

Bộ: 𧾷 (chân)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để biểu thị thái độ tích cực tham gia hoạt động tập thể

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

dũng dược

Từng chữ

  • 踊dũngnhảy nhót; hăng hái làm việc
  • 跃dượcnhảy lên; háo hức, hăm hở

Tầng từ vựng

Hăng hái hoặc tích cực tham gia.

Câu ví dụ

  • 大家踊跃报名。Dàjiā yǒngyuè bàomíng. thanh 4

    Mọi người hăng hái đăng ký.

  • 同tóng thanh 2学xué thanh 2们men thanh 5踊yǒng thanh 3跃yuè thanh 4发fā thanh 1言yán thanh 2,课kè thanh 4堂táng thanh 2气qì thanh 4氛fēn thanh 1很hěn thanh 3热rè thanh 4烈liè thanh 4。

    Các bạn học sinh hăng hái phát biểu, không khí lớp học rất sôi nổi.

Kết hợp thường gặp

  • 踊yǒng thanh 3跃yuè thanh 4参cān thanh 1加jiā thanh 1

    hăng hái tham gia

  • 踊yǒng thanh 3跃yuè thanh 4发fā thanh 1言yán thanh 2

    hăng hái phát biểu

  • 表biǎo thanh 3现xiàn thanh 4踊yǒng thanh 3跃yuè thanh 4

    thể hiện sôi nổi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.