Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shēn身
zi子

Nghĩa tiếng Việt

cơ thể

Âm Hán Việt

thân tử

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 身 (thân thể, cơ thể)

7 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ sức khỏe hoặc trạng thái cơ thể, có thể đi kèm với các tính từ như 弱 (yếu), 暖和 (ấm áp)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thân tử

Từng chữ

  • 身thânthân thể, cơ thể; bản thân
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 身子 (shēn*zi). Hán-Việt: thân tử.

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1身shēn thanh 1子zi thanh 5不bù thanh 4舒shū thanh 1服fu thanh 5,今jīn thanh 1天tiān thanh 1请qǐng thanh 3假jià thanh 4了le thanh 5。

    Cô ấy người không khỏe, hôm nay xin nghỉ.

  • 他tā thanh 1转zhuǎn thanh 3过guò thanh 4身shēn thanh 1子zi thanh 5看kàn thanh 4着zhe thanh 5我wǒ thanh 3。

    Anh ấy quay người lại nhìn tôi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.