Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chē车
pái牌

Nghĩa tiếng Việt

biển số xe, số xe

Âm Hán Việt

xa bài

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 车 (cái xe)

4 nét

Bộ: 片 (miếng, tấm, mảnh)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ như 挂 (treo/lắp), 摇 (bốc/quay số), 登记 (đăng ký)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xa bài

Từng chữ

  • 车xacái xe
  • 牌bàibiển, bảng; nhãn hiệu; quân bài, thẻ bài

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

xa (xe) + bài (biển, bảng): biển số xe

Câu ví dụ

  • 挂车牌guà chēpái thanh 4

    lắp biển số xe

  • 车牌号码chēpái hàomǎ thanh 1

    số biển xe

  • 拍车牌pāi chēpái thanh 1

    chụp biển số xe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.