Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

guǐdàojiāotōng

Nghĩa tiếng Việt

giao thông đường sắt đô thị (tàu điện ngầm, tàu điện trên cao)

Âm Hán Việt

quỹ đạo giao thông

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 车 (cái xe)

6 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bộ: 亠 (phần nắp che trên đỉnh chữ)

6 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong quy hoạch đô thị

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quỹ đạo giao thông

Từng chữ

  • 轨quỹcỡ bánh xe; vết bánh xe; đường sắt, đường ray
  • 道đạođường; đạo, đạo lý; nói; lượng từ (đề bài, món ăn, cửa)
  • 交giaotrao cho, giao cho; tiếp giáp
  • 通thôngxuyên qua

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.