Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhuǎn转
xiàng向

Nghĩa tiếng Việt

chuyển hướng

Âm Hán Việt

chuyển hướng

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 车 (cái xe)

8 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Có thể dùng nghĩa đen là đổi hướng đi hoặc nghĩa bóng là mất phương hướng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chuyển hướng

Từng chữ

  • 转chuyểnquay vòng, chuyển, đổi
  • 向hướnghướng, phía; hướng vào, nhằm vào

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1把bǎ thanh 3注zhù thanh 4意yì thanh 4力lì thanh 4转zhuǎn thanh 3向xiàng thanh 4了le thanh 5学xué thanh 2习xí thanh 2。

    Anh ấy chuyển sự chú ý sang việc học.

  • 他tā thanh 1转zhuǎn thanh 3向xiàng thanh 4我wǒ thanh 3,笑xiào thanh 4了le thanh 5笑xiào thanh 4。

    Anh ấy quay sang tôi, mỉm cười.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.