Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qīng轻
ér而
yì易
jǔ举

Nghĩa tiếng Việt

dễ dàng như không, làm gì đó nhẹ nhàng mà thành công không tốn sức.

Âm Hán Việt

khinh nhi dịch cử

4 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 车 (cái xe)

9 nét

Bộ: 而 (mà, và)

6 nét

Bộ: 日 (ngày)

8 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là thành ngữ cố định, thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ trong câu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khinh nhi dịch cử

Từng chữ

  • 轻khinhnhẹ; trẻ; nhẹ nhàng; coi nhẹ
  • 而nhimà, và; nhưng, còn (liên từ)
  • 易dịchdễ; thay đổi; trao đổi; Kinh Dịch
  • 举cửngẩng (đầu), nâng lên, nhấc lên; cử động

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường dùng với 地 kèm động từ sau; mang nghĩa tích cực hoặc mỉa mai tùy ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 他轻而易举地完成了这道数学题。Tā qīng ér yì jǔ de wánchéng le zhè dào shùxué tí. thanh 1

    Anh ấy giải bài toán này dễ như không.

  • 这个任务对她来说轻而易举。Zhège rènwù duì tā lái shuō qīng ér yì jǔ. thanh 4

    Nhiệm vụ này đối với cô ấy dễ như trở bàn tay.

  • 不要以为成功可以轻而易举地得到。Bùyào yǐwéi chénggōng kěyǐ qīng ér yì jǔ de dédào. thanh 4

    Đừng nghĩ rằng thành công có thể đạt được dễ dàng.

  • 他轻而易举地赢得了比赛。Tā qīng ér yì jǔ de yíngdé le bǐsài. thanh 1

    Anh ấy giành chiến thắng dễ dàng trong trận đấu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.