Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词Động từ动词
jìn近
shì视

Nghĩa tiếng Việt

cận thị

Âm Hán Việt

cận thị

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 礻 (tỏ rõ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để chỉ tật khúc xạ của mắt hoặc cái nhìn thiển cận

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cận thị

Từng chữ

  • 近cậngần, bên cạnh
  • 视thịnhìn, xem; coi như; truyền hình (电视)

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 近视 (jìn*shì). Hán-Việt: cận thị.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3近jìn thanh 4视shì thanh 4,看kàn thanh 4不bu thanh 5清qīng thanh 1黑hēi thanh 1板bǎn thanh 3上shàng thanh 4的de thanh 5字zì thanh 4。

    Tôi bị cận, không nhìn rõ chữ trên bảng.

  • 长cháng thanh 2时shí thanh 2间jiān thanh 1玩wán thanh 2手shǒu thanh 3机jī thanh 1容róng thanh 2易yì thanh 4造zào thanh 4成chéng thanh 2近jìn thanh 4视shì thanh 4。

    Chơi điện thoại lâu dễ gây cận thị.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.