Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fǎn返
huí回

Nghĩa tiếng Việt

trở về; quay lại; hồi đáp

Âm Hán Việt

phản hồi

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm tân ngữ chỉ địa điểm phía sau để biểu thị việc quay trở lại nơi ban đầu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phản hồi

Từng chữ

  • 返phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • 回hồivề, trở về; lần, hồi (lượng từ); trả lời; đạo Hồi

Tầng từ vựng

返回 là trở về nơi ban đầu. Trang trọng hơn "回去". Trong công nghệ, "返回" là nút back.

Câu ví dụ

  • 飞机安全返回机场。Fēijī ānquán fǎnhuí jīchǎng. thanh 1

    Máy bay đã an toàn quay trở lại sân bay.

  • 请按返回键。Qǐng àn fǎnhuí jiàn. thanh 3

    Vui lòng nhấn phím quay lại.

Kết hợp thường gặp

  • 返fǎn thanh 3回huí thanh 2家jiā thanh 1

    trở về nhà

  • 返fǎn thanh 3回huí thanh 2故gù thanh 4乡xiāng thanh 1

    trở về quê hương

  • 按àn thanh 4返fǎn thanh 3回huí thanh 2

    bấm quay lại

  • 返fǎn thanh 3回huí thanh 2按àn thanh 4钮niǔ thanh 3

    nút quay lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.