Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Phó từ副词
zhè这
me么

Nghĩa tiếng Việt

như thế này, như vậy, thế này

Âm Hán Việt

giá ma

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Phó từ副词

Thường đứng trước tính từ hoặc động từ để chỉ mức độ hoặc tính chất

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

giá ma

Từng chữ

  • 这giánày, cái này, đây; lúc này
  • 么matrợ từ trong 什么, 怎么, 这么; nhỏ bé

Tầng từ vựng

Dùng để chỉ mức độ hoặc cách thức, thường đi kèm tính từ

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3怎zěn thanh 3么me thanh 5这zhè thanh 4么me thanh 5忙máng thanh 2

    Sao bạn lại bận rộn như thế

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5有yǒu thanh 3这zhè thanh 4么me thanh 5多duō thanh 1书shū thanh 1

    Ở đây có nhiều sách như vậy

Kết hợp thường gặp

  • 这zhè thanh 4么me thanh 5多duō thanh 1人rén thanh 2

    nhiều người như vậy

  • 这zhè thanh 4么me thanh 5快kuài thanh 4

    nhanh như vậy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.