Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Đại từ代词Phó từ副词
Thường đứng trước tính từ hoặc động từ để chỉ mức độ hoặc tính chất
Đại từ 代词
Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Âm Hán Việt
giá ma
Từng chữ
- 这giánày, cái này, đây; lúc này
- 么matrợ từ trong 什么, 怎么, 这么; nhỏ bé
Tầng từ vựng
Dùng để chỉ mức độ hoặc cách thức, thường đi kèm tính từ
Câu ví dụ
- 你怎么这么忙
Sao bạn lại bận rộn như thế
- 这里有这么多书
Ở đây có nhiều sách như vậy
Kết hợp thường gặp
- 这么多人
nhiều người như vậy
- 这么快
nhanh như vậy
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.