Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
zhè这
yàng样

Nghĩa tiếng Việt

như vậy

Âm Hán Việt

giá dạng

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc bổ ngữ để chỉ phương thức, tính chất

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

giá dạng

Từng chữ

  • 这giánày, cái này, đây; lúc này
  • 样dạnghình dạng, dáng vẻ; mẫu

Tầng từ vựng

Đại từ chỉ cách thức, trạng thái.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4样yàng thanh 4做zuò thanh 4对duì thanh 4不bù thanh 4对duì thanh 4

    Làm như vậy đúng không

  • 我wǒ thanh 3不bù thanh 4喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5这zhè thanh 4样yàng thanh 4

    Tôi không thích như vậy

Kết hợp thường gặp

  • 这zhè thanh 4样yàng thanh 4的de thanh 5

    như thế này

  • 为wèi thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5这zhè thanh 4样yàng thanh 4

    tại sao như vậy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.