Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jìn进
rù入

Nghĩa tiếng Việt

vào, đi vào

Âm Hán Việt

tiến nhập

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là ngoại động từ, bắt buộc phải mang tân ngữ chỉ không gian, thời gian hoặc trạng thái

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiến nhập

Từng chữ

  • 进tiếnvào; tiến lên
  • 入nhậpvào trong

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3进jìn thanh 4入rù thanh 4会huì thanh 4议yì thanh 4室shì thanh 4

    Mời vào phòng họp

  • 汽qì thanh 4车chē thanh 1进jìn thanh 4入rù thanh 4了le thanh 5隧suì thanh 4道dào thanh 4

    Xe hơi đã đi vào đường hầm

Kết hợp thường gặp

  • 进jìn thanh 4入rù thanh 4房fáng thanh 2间jiān thanh 1

    vào phòng

  • 进jìn thanh 4入rù thanh 4状zhuàng thanh 4态tài thanh 4

    vào trạng thái/nhập cuộc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.