Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jìn进
xíng行

Nghĩa tiếng Việt

tiến hành

Âm Hán Việt

tiến hành

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 行 (đi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đi kèm với các danh từ song âm tiết chỉ hoạt động mang tính trang trọng như 会议, 讨论

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiến hành

Từng chữ

  • 进tiếnvào; tiến lên
  • 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 会huì thanh 4议yì thanh 4正zhèng thanh 4在zài thanh 4进jìn thanh 4行xíng thanh 2

    Hội nghị đang tiến hành

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5进jìn thanh 4行xíng thanh 2调diào thanh 4查chá thanh 2

    Chúng tôi tiến hành điều tra

Kết hợp thường gặp

  • 正zhèng thanh 4在zài thanh 4进jìn thanh 4行xíng thanh 2

    đang tiến hành

  • 进jìn thanh 4行xíng thanh 2调diào thanh 4查chá thanh 2

    tiến hành điều tra

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.