Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Động từ动词
lián连
gǔn滚
dài带
pá爬

Nghĩa tiếng Việt

lăn lộn, vừa lăn vừa bò; hoảng loạn bỏ chạy

Âm Hán Việt

liên cổn đới bà

4 chữ37 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 氵 (nước)

13 nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

9 nét

Bộ: 爪 (móng chân thú)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Động từ动词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả trạng thái tháo chạy hoảng sợ, thảm hại

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

liên cổn đới bà

Từng chữ

  • 连liênliền nối
  • 滚cổncuộn, lăn
  • 带đớimang, đem theo; dẫn; dây, đai; vùng, đới
  • 爬bàleo, trèo; bò

Tầng từ vựng

Lăn lộn hoặc hoảng loạn bỏ chạy.

Câu ví dụ

  • 狗吓得连滚带爬跑了。Gǒu xiàde liángǔndàipá pǎole. thanh 3

    Con chó sợ quá lăn lộn bỏ chạy.

Kết hợp thường gặp

  • 连lián thanh 2滚gǔn thanh 3带dài thanh 4爬pá thanh 2地dì thanh 4

    vừa lăn vừa bò

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.