Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词Tính từ形容词
mí迷
xìn信

Nghĩa tiếng Việt

mê tín

Âm Hán Việt

mê tín

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ chỉ sự mê tín dị đoan

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

mê tín

Từng chữ

  • 迷mêlạc, mất; mê, say, ham; lầm mê, mê tín; lờ mờ
  • 信tíntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 不bù thanh 4要yào thanh 4迷mí thanh 2信xìn thanh 4。

    Đừng mê tín.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2迷mí thanh 2信xìn thanh 4专zhuān thanh 1家jiā thanh 1的de thanh 5话huà thanh 4。

    Chúng ta không thể tin mù quáng lời chuyên gia.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.