Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Giới từ介词
tōng通
guò过

Nghĩa tiếng Việt

thông qua

Âm Hán Việt

thông quá

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Giới từ介词

Khi làm giới từ, nó đứng đầu câu hoặc trước động từ để giới thiệu phương thức, phương tiện đạt được mục đích

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

Âm Hán Việt

thông quá

Từng chữ

  • 通thôngxuyên qua
  • 过quáqua, đi qua; sống, trải qua (ngày); quá (guò); đã từng (trợ từ) (guo)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 通tōng thanh 1过guò thanh 4考kǎo thanh 3试shì thanh 4

    Đỗ thi

  • 通tōng thanh 1过guò thanh 4学xué thanh 2习xí thanh 2

    Thông qua học tập

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.