Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bī逼
zhēn真

Nghĩa tiếng Việt

sống động, chân thực đến mức gần như thật; thường dùng để khen tranh vẽ, diễn xuất, âm thanh hoặc mô phỏng rất giống thực tế.

Âm Hán Việt

bức chân

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bộ: 目 (mắt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ để miêu tả mức độ giống thật của tranh vẽ, âm thanh hoặc diễn xuất

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bức chân

Từng chữ

  • 逼bứcbắt buộc, buộc phải; bức bách, cưỡng bức; đến gần, tiến sát
  • 真chânthật, thực; người tu hành

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

逼真 là tính từ dùng để khen tính chân thực của biểu diễn, nghệ thuật hay mô phỏng (sống động, giống thật); thường đứng sau 非常/十分/相当.

Câu ví dụ

  • 这幅画画得非常逼真。Zhè fú huà huà de fēicháng bīzhēn. thanh 4

    Bức tranh này được vẽ rất sống động, gần như thật.

  • 他模仿老师的声音逼真极了。Tā mófǎng lǎoshī de shēngyīn bīzhēn jí le. thanh 1

    Anh ấy bắt chước giọng giáo viên sống động đến không thể tin được.

  • 这部电影的特效非常逼真。Zhè bù diànyǐng de tèxiào fēicháng bīzhēn. thanh 4

    Hiệu ứng đặc biệt của bộ phim này rất chân thực.

  • 博物馆里的恐龙模型做得相当逼真。Bówùguǎn lǐ de kǒnglóng móxíng zuò de xiāngdāng bīzhēn. thanh 2

    Mô hình khủng long trong bảo tàng được làm khá giống thật.

Kết hợp thường gặp

  • 逼真的表演bīzhēn de biǎoyǎn thanh 1

    màn biểu diễn chân thực, diễn xuất sống động

  • 惟妙惟肖逼真wéimiào wéixiào bīzhēn thanh 2

    sống động như thật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.