Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhēn真
xiàng相

Nghĩa tiếng Việt

sự thật

Âm Hán Việt

chân tướng

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với các động từ như tìm ra, làm rõ, hoặc che giấu sự thật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chân tướng

Từng chữ

  • 真chânthật, thực; người tu hành
  • 相tướnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5一yī thanh 1定dìng thanh 4要yào thanh 4查chá thanh 2清qīng thanh 1事shì thanh 4情qing thanh 5的de thanh 5真zhēn thanh 1相xiàng thanh 4。

    Chúng ta nhất định phải làm rõ sự thật của sự việc.

  • 他tā thanh 1终zhōng thanh 1于yú thanh 2说shuō thanh 1出chū thanh 1了le thanh 5真zhēn thanh 1相xiàng thanh 4。

    Cuối cùng anh ấy đã nói ra sự thật.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.