Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
è遏
zhì制

Nghĩa tiếng Việt

kìm hãm, ngăn chặn, ngăn ngừa (ngăn không cho cái gì phát triển lan rộng)

Âm Hán Việt

át chế

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ, mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như xu thế, cơn giận, sự phát triển

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

át chế

Từng chữ

  • 遏átngăn cấm
  • 制chếlàm, chế tạo; chế độ; hạn chế, ngăn cấm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho vấn đề tiêu cực (lạm phát, dịch bệnh, tham nhũng). Phân biệt 遏制 (kìm hãm - chủ động) vs 遏止 (dừng hẳn).

Câu ví dụ

  • 遏制通货膨胀èzhì tōnghuò péngzhàng thanh 4

    Kìm hãm lạm phát

  • 遏制疫情èzhì yìqíng thanh 4

    Ngăn chặn dịch bệnh

  • 遏制腐败èzhì fǔbài thanh 4

    Ngăn ngừa tham nhũng

  • 努力遏制问题nǔlì èzhì wèntí thanh 3

    Cố gắng ngăn chặn vấn đề

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.