Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Tính từ形容词
nà那
yàng样

Nghĩa tiếng Việt

như thế, như vậy, kiểu đó

Âm Hán Việt

na dạng

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

6 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Tính từ形容词

Dùng để chỉ tính chất, phương thức hoặc trạng thái của sự vật, hành động ở xa người nói

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

na dạng

Từng chữ

  • 那nakia, đó, ấy; vậy thì
  • 样dạnghình dạng, dáng vẻ; mẫu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 为wèi thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5是shì thanh 4那nà thanh 4样yàng thanh 4

    Tại sao lại là như vậy

  • 像xiàng thanh 4那nà thanh 4样yàng thanh 4做zuò thanh 4

    Làm như vậy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.