Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Từ chỉ phương vị方位词
nà那
li里

Nghĩa tiếng Việt

ở đó, chỗ đó

Âm Hán Việt

na lí

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

6 nét

Bộ: 里 (bên trong)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Từ chỉ phương vị方位词

Dùng để chỉ địa điểm ở xa người nói, có cách dùng tương tự như từ chỉ nơi chốn

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

na lí

Từng chữ

  • 那nakia, đó, ấy; vậy thì
  • 里líbên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí

Tầng từ vựng

那里 là đại từ chỉ nơi ở xa người nói hoặc người nghe.

Câu ví dụ

  • 那里有一家银行。Nàli yǒu yījiā yínháng. thanh 4

    Ở đó có một ngân hàng.

  • 我住在那里。Wǒ zhù zài nàli. thanh 3

    Tôi sống ở đó.

  • 去那里怎么走?Qù nàli zěnme zǒu? thanh 4

    Đi đến đó như thế nào?

Kết hợp thường gặp

  • 在那里zài nàli thanh 4

    ở đó

  • 从那里cóng nàli thanh 2

    từ đó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.