Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Đại từ代词Từ chỉ phương vị方位词
Dùng để chỉ địa điểm ở xa người nói, có cách dùng tương tự như từ chỉ nơi chốn
Đại từ 代词
Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.
Từ chỉ phương vị 方位词
Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.
Âm Hán Việt
na lí
Từng chữ
- 那nakia, đó, ấy; vậy thì
- 里líbên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí
Tầng từ vựng
那里 là đại từ chỉ nơi ở xa người nói hoặc người nghe.
Câu ví dụ
- 那里有一家银行。
Ở đó có một ngân hàng.
- 我住在那里。
Tôi sống ở đó.
- 去那里怎么走?
Đi đến đó như thế nào?
Kết hợp thường gặp
- 在那里
ở đó
- 从那里
từ đó
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.